Bản dịch của từ Well-liked trong tiếng Việt

Well-liked

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-liked(Adjective)

wˈɛllaɪkd
wˈɛllaɪkd
01

Được nhiều người yêu thích, được mọi người đánh giá cao hoặc tỏ ra thiện cảm; phổ biến và được đón nhận tích cực trong cộng đồng.

Regarded with favor approval or affection by people in general.

受到大家喜爱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Well-liked(Verb)

wˈɛllaɪkd
wˈɛllaɪkd
01

Được nhiều người ưa thích, được mọi người chấp nhận hoặc đánh giá cao nói chung.

To be approved or favored by people in general.

受人欢迎

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh