Bản dịch của từ Well liked trong tiếng Việt

Well liked

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well liked(Adjective)

wˈɛl lˈaɪkt
wˈɛl lˈaɪkt
01

Được nhiều người đánh giá cao hoặc chấp thuận.

Regarded favorably or with approval by many people

Ví dụ
02

Được người khác đón nhận; phổ biến.

Wellreceived by others popular

Ví dụ
03

Có uy tín tốt trong mắt bạn bè.

Having a positive reputation among peers

Ví dụ