Bản dịch của từ Well-oiled machine trong tiếng Việt

Well-oiled machine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-oiled machine(Noun)

wˈɛlˌɔɪd məʃˈin
wˈɛlˌɔɪd məʃˈin
01

Một hệ thống hoặc tổ chức hoạt động trôi chảy và hiệu quả.

A system or organization that operates smoothly and efficiently.

Ví dụ
02

Một phép ẩn dụ được sử dụng để mô tả một quy trình hoặc nhóm người hoạt động hiệu quả cùng nhau.

A metaphor used to describe a process or group of people that function effectively together.

Ví dụ
03

Một nhóm cá nhân hiệu quả và phối hợp tốt làm việc hướng tới một mục tiêu chung.

An effective and well-coordinated group of individuals working towards a common goal.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh