Bản dịch của từ Well up trong tiếng Việt

Well up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well up(Verb)

wˈɛl ˈʌp
wˈɛl ˈʌp
01

Mọc lên hoặc xuất hiện, đặc biệt là một cách mạnh mẽ hoặc sống động.

To spring up or emerge, especially in a strong or vivid way.

Ví dụ
02

Tràn ra bề mặt; nổi lên như một dòng lũ hoặc dòng chảy.

To rise to the surface; to come forth as a flood or rush.

Ví dụ
03

Đầy cảm xúc, thường dẫn đến nước mắt.

To fill with emotion, often leading to tears.

Ví dụ