Anh - Việt
welsh
VerbAdjectiveNoun
welsh (Verb)
/wˈɛlʃ/
/ˈwɛɫʃ/
AI
Ví dụ
Tom có thể quỵt khoản cược 50 đô la tại câu lạc bộ cộng đồng.Tom may welsh on a $50 bet at the community club.
Maria không quỵt khoản cược 20 đô la trong cuộc tranh luận ở trường.Maria did not welsh on her $20 bet during the school debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
welsh (Adjective)
/wˈɛlʃ/
/ˈwɛɫʃ/
AI
Ví dụ
Các cộng đồng xứ Wales tổ chức lễ Thánh David bằng âm nhạc, món ăn và những buổi tụ họp công cộng.Welsh communities celebrate St David's Day through music, food, and public gatherings.
Câu lạc bộ tiếng xứ Wales không thu hút nhiều sinh viên tại trường của Maria.A Welsh language club did not attract many students at Maria's college.
welsh (Noun)
/wˈɛlʃ/
/ˈwɛɫʃ/
AI
Ví dụ
Evan học tiếng Wales tại một trung tâm cộng đồng ở Cardiff.Evan studies Welsh at a community center in Cardiff.
Trường của Megan không mở lớp tiếng Wales cho các gia đình nhập cư.Megan's school does not offer Welsh classes for immigrant families.
Ví dụ
Theo một khảo sát xã hội ở Cardiff năm 2022, người xứ Wales ủng hộ bình đẳng tiền lương.The Welsh support equal pay, according to a 2022 Cardiff social survey.
Theo một nghiên cứu cộng đồng ở Swansea năm 2023, người xứ Wales không phản đối việc nhập cư.The Welsh do not reject immigration, according to Swansea's 2023 community study.