Bản dịch của từ Wester trong tiếng Việt

Wester

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wester(Adjective)

wˈɛstɚ
wˈɛstəɹ
01

Thuộc phía Tây; nằm về phía tây hơn. Từ này thường dùng trong tên địa danh (như ở Scotland hoặc Newfoundland) để chỉ phần phía tây hoặc vùng tây của một nơi.

Situated or lying further to the west western westerly Frequently in place names especially in Scotland and Newfoundland.

位于西方的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Wester(Noun)

wˈɛstɚ
wˈɛstəɹ
01

Gió thổi từ hướng tây (gió tây).

A wind blowing from the west westerly.

从西方吹来的风

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Wester(Verb)

wˈɛstɚ
wˈɛstəɹ
01

Di chuyển về phía tây; đi hoặc định cư ngày càng xa về hướng tây (thường dùng để nói về việc di cư sang phía tây, ví dụ ở Bắc Mỹ).

To move further west in later use especially with reference to migration westward across North America.

向西迁移

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Dùng cho gió) chuyển hướng về phía tây hoặc thổi mạnh hơn từ phía tây.

Of the wind to change to a more westerly direction to blow more strongly from the west.

风向转向西,或更强劲地从西吹来。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(Về Mặt Trời hoặc thiên thể) di chuyển về hướng tây trên quỹ đạo/ngày, lặn hoặc nghiêng về phía tây; nói đơn giản là chuyển động hướng tây, lặn dần về phía tây.

Of the sun or other celestial object to travel westward in its course to decline towards the west.

向西移动或沉落

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ