Bản dịch của từ Western society trong tiếng Việt

Western society

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Western society(Noun)

wˈɛstɚn səsˈaɪəti
wˈɛstɚn səsˈaɪəti
01

Các xã hội và văn hóa tập thể thường liên kết với thế giới phương Tây, đặc biệt là Hoa Kỳ và Châu Âu.

The collective societies and cultures that are typically associated with the western world, especially the United States and Europe.

Ví dụ
02

Thuật ngữ được sử dụng để chỉ các nền văn hóa và nền văn minh có nguồn gốc lịch sử từ Tây Âu.

A term used to refer to the cultures and civilizations that have historical roots in Western Europe.

Ví dụ
03

Cấu trúc xã hội và các giá trị phổ biến ở các quốc gia phương Tây, bao gồm các lý tưởng như dân chủ, chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tiêu dùng.

The social structure and values prevalent in Western countries, including ideals such as democracy, individualism, and consumerism.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh