Bản dịch của từ Wetland trong tiếng Việt

Wetland

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wetland (Noun)

wˈɛtlˌænd
wˈɛtlˌænd
01

Đất có đầm lầy hoặc đầm lầy; đất bão hòa.

Land consisting of marshes or swamps saturated land.

Ví dụ

The community organized a cleanup of the local wetland area.

Cộng đồng tổ chức dọn dẹp khu vực đất ngập nước địa phương.

The wetland preservation project aims to protect wildlife habitats.

Dự án bảo tồn đất ngập nước nhằm bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã.

The government designated the wetland as a protected area for conservation.

Chính phủ đã chỉ định đất ngập nước là khu vực được bảo vệ để bảo tồn.

Dạng danh từ của Wetland (Noun)

SingularPlural

Wetland

Wetlands

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Wetland cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Wetland

Không có idiom phù hợp