Bản dịch của từ What will be will be trong tiếng Việt
What will be will be
Phrase

What will be will be(Phrase)
wˈʌt wˈɪl bˈi
wˈʌt wˈɪl bˈi
01
Dùng để diễn tả sự chấp nhận một tình huống mà mình không thể thay đổi.
Used to express acceptance of a situation that one cannot change
Ví dụ
02
Một cách diễn đạt sự cam chịu số phận.
An expression of resignation to fate
Ví dụ
03
Một cụm từ chỉ ra rằng tương lai là không thể đoán trước và người ta phải chấp nhận nó.
A phrase indicating that the future is unpredictable and one must accept it
Ví dụ
