Anh - Việt

Bản dịch của từ Wheeling trong tiếng Việt

wheeling

VerbNoun

wheeling (Verb)

/hwˈilɪŋ/
/ˈilɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · thay đổi hướng hoặc vị trí nhanh chóng

thay đổi hướng hoặc vị trí nhanh chóng

to change direction or position rapidly

Ví dụ
Diễn giả quay nhanh để đối diện với khán giả trong buổi nói chuyện.The speaker was wheeling quickly to face the audience during the talk.
Anh ấy không quay ghế đủ nhanh để tham gia thảo luận nhóm.He was not wheeling his chair fast enough to join the group discussion.

Nghĩa 02 · di chuyển hoặc gây ra chuyển động theo hình tròn hoặc hình xoắn ốc

di chuyển hoặc gây ra chuyển động theo hình tròn hoặc hình xoắn ốc

to move or cause to move in a circle or spiral

Ví dụ
Bọn trẻ đang quay vòng quanh công viên trên những chiếc xe đạp một cách vui vẻ.The kids were wheeling around the park on their bicycles happily.
Cô ấy không thích đẩy xe hàng nặng qua những con phố đông đúc.She did not enjoy wheeling the heavy cart through crowded streets.

wheeling (Noun)

/hwˈilɪŋ/
/ˈilɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · hành động di chuyển hoặc cho phép di chuyển theo hướng tròn

hành động di chuyển hoặc cho phép di chuyển theo hướng tròn

the action of moving or permitting to move in a circular direction

Ví dụ
Việc quay vòng của bánh xe Ferris làm công viên sôi động mùa hè năm ngoái.The wheeling of the Ferris wheel made the park lively last summer.
Việc quay vòng trong vòng quay ngựa gỗ không an toàn cho trẻ nhỏ ở đây.The wheeling in the carousel is not safe for small children here.

Nghĩa 02 · chuyển động xoắn ốc hoặc tròn

chuyển động xoắn ốc hoặc tròn

a spiral or circular movement

Ví dụ
Các vũ công đã thực hiện một vòng xoay đẹp mắt trong lễ hội diễu hành.The dancers performed a beautiful wheeling during the festival parade.
Không có vòng xoay nào trong tàu điện ngầm đông đúc giờ cao điểm.There was no wheeling in the crowded subway during rush hour.

Nghĩa 03 · hành động chuyển động tròn

hành động chuyển động tròn

the act of moving in a circular motion

Ví dụ
Việc đạp xe vòng quanh Công viên Trung tâm rất phổ biến vào cuối tuần.The wheeling of bicycles in Central Park is popular on weekends.
Không có việc trẻ em đạp xe vòng quanh gần các con đường đông đúc để đảm bảo an toàn.There is no wheeling of children near the busy streets for safety.

Video ngữ cảnh