Anh - Việt

Bản dịch của từ Whimpering trong tiếng Việt

whimpering

NounVerb

whimpering (Noun)

/hwˈɪmpɚɪŋ/
/wˈɪmpɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động phát ra những tiếng rên rỉ, khóc khắc khổ nhẹ, ngắt quãng và nghe tội nghiệp hoặc yếu ớt.

Hành động phát ra những tiếng rên rỉ, khóc khắc khổ nhẹ, ngắt quãng và nghe tội nghiệp hoặc yếu ớt.

the action of making low pitiful broken sounds.

Ví dụ
Cậu bé đang thút thít sau khi mất món đồ chơi yêu thích ở trường.The child was whimpering after losing his favorite toy at school.
Chó không thút thít; nó đang vui vẻ chơi bên ngoài.The dog is not whimpering; it is happily playing outside.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

whimpering (Verb)

/hwˈɪmpɚɪŋ/
/wˈɪmpɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Phát ra tiếng rên rỉ/khóc thút thít nhỏ, yếu và thương cảm; âm thanh thấp, đứt quãng thể hiện đau buồn, sợ hãi hoặc cầu xin.

Phát ra tiếng rên rỉ/khóc thút thít nhỏ, yếu và thương cảm; âm thanh thấp, đứt quãng thể hiện đau buồn, sợ hãi hoặc cầu xin.

to make low pitiful broken sounds.

Ví dụ
Những đứa trẻ đang khóc thút thít sau khi mất đồ chơi yêu thích.The children were whimpering after losing their favorite toys at school.
Chó không đang khóc thút thít; nó có vẻ vui vẻ và nghịch ngợm hôm nay.The dog is not whimpering; it seems happy and playful today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh