Bản dịch của từ White-washed trong tiếng Việt

White-washed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

White-washed(Adjective)

wˈaɪtwɒʃt
ˈwaɪtˈwɑʃt
01

Có bề mặt hoặc màu sắc được tẩy trắng.

Having a whitewashed surface or coloration

Ví dụ
02

Các cải cách hoặc cải tiến kém hiệu quả hay nông cạn

Ineffective or superficial reforms or improvements

Ví dụ
03

Che giấu sự thật khó chịu về cái gì đó hoặc ai đó.

Concealing unpleasant facts about something or someone

Ví dụ