Anh - Việt

Bản dịch của từ Wickedly trong tiếng Việt

wickedly

Adverb

wickedly (Adverb)

/wˈɪkɪdli/
/wˈɪkɪdli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách độc ác, tàn nhẫn hoặc hiểm ác; hành động/tiếng nói thể hiện ý xấu hoặc gây hại.

Một cách độc ác, tàn nhẫn hoặc hiểm ác; hành động/tiếng nói thể hiện ý xấu hoặc gây hại.

In a wicked manner.

Ví dụ
Cô ấy cười ác quỷ khi anh ta gặp rủi ro.She laughed wickedly at his misfortune.
Kẻ phản diện âm mưu ác quỷ kế hoạch độc ác của mình.The villain wickedly plotted his evil scheme.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trạng từ lóng ở Mỹ, dùng để nhấn mạnh mức độ, nghĩa là “rất” hoặc “cực kỳ” (thường mang sắc thái mạnh, đôi khi hơi táo bạo).

Trạng từ lóng ở Mỹ, dùng để nhấn mạnh mức độ, nghĩa là “rất” hoặc “cực kỳ” (thường mang sắc thái mạnh, đôi khi hơi táo bạo).

US slang very.

Ví dụ
Cô ấy nhảy múa rất tuyệt tại bữa tiệc.She danced wickedly at the party.
Anh ấy hát rất tuyệt trong karaoke.He sang wickedly well during karaoke.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh