Anh - Việt

Bản dịch của từ Wigeon trong tiếng Việt

wigeon

Noun

wigeon (Noun)

/wˈɪdʒn/
/wˈɪdʒn/
AI

Nghĩa 01

Một loài vịt lặn nông (thường kiếm ăn ở mặt nước) có bộ lông chủ yếu màu nâu đỏ và xám; con đực thường có tiếng kêu như huýt sáo.

A dabbling duck with mainly reddishbrown and grey plumage the male having a whistling call.

Ví dụ
Con wigeon rất phổ biến ở các vùng đất ngập nước vào mùa đông.The wigeon is common in wetlands during winter months.
Nhiều người không nhận ra con wigeon trong công viên.Many people do not recognize the wigeon in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh