Bản dịch của từ Win one's spur trong tiếng Việt

Win one's spur

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Win one's spur(Idiom)

01

Để có động lực hoặc sự khích lệ để hành động hoặc cố gắng vì mục tiêu.

To have motivation or encouragement to take action or strive towards a goal.

这是为了激发动力或鼓励行动和为目标努力而设的激励措施。

Ví dụ
02

Để đạt được chiến thắng quyết định hoặc thành công góp phần nâng cao danh tiếng của mình.

Achieving a decisive victory or success that boosts a person's achievements.

取得决定性的胜利或成功,从而为自己的成就添砖加瓦。

Ví dụ
03

Thúc đẩy bản thân hành động bằng cách thành công trong thi đấu.

To motivate oneself to act through competitive success.

通过赢得比赛激励自己行动起来。

Ví dụ