Anh - Việt

Bản dịch của từ Winder trong tiếng Việt

winder

Noun

winder (Noun)

/wˈaɪndɚ/
/wˈaɪndəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một cơ cấu hoặc thiết bị dùng để cuộn hoặc vặn lại thứ gì đó, thường dùng cho đồng hồ, máy ảnh (cuộn phim) hoặc các vật cần được lên dây.

Một cơ cấu hoặc thiết bị dùng để cuộn hoặc vặn lại thứ gì đó, thường dùng cho đồng hồ, máy ảnh (cuộn phim) hoặc các vật cần được lên dây.

A device or mechanism used to wind something especially something such as a watch or clock or the film in a camera.

Ví dụ
Bạn có một máy quấn cho chiếc đồng hồ của bạn không?Do you have a winder for your watch?
Cô ấy quên quấn đồng hồ bằng máy quấn.She forgot to wind the clock with the winder.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của winder (Noun)

SingularPlural

winder

winders

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh