Bản dịch của từ Windscreen wiper trong tiếng Việt

Windscreen wiper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Windscreen wiper(Noun)

wˈɪndskˌiɹn wˈaɪpɚ
wˈɪndskˌiɹn wˈaɪpɚ
01

Một thiết bị gắn trên xe có chức năng gạt mưa hoặc mảnh vụn khỏi kính chắn gió.

A device attached to a vehicle that clears rain or debris from the windshield.

Ví dụ
02

Còn được gọi là cần gạt nước kính chắn gió, nó rất cần thiết để có tầm nhìn rõ ràng trong điều kiện thời tiết bất lợi.

Also known as a windshield wiper it is essential for clear visibility during adverse weather conditions.

Ví dụ
03

Một cánh tay cơ học có thể lắc tới lui để loại bỏ hơi ẩm khỏi bề mặt.

A mechanical arm that swings back and forth to remove moisture from a surface.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh