Bản dịch của từ Windsock trong tiếng Việt

Windsock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Windsock(Noun)

ˈwɪnd.sɑk
ˈwɪnd.sɑk
01

Một hình trụ hoặc hình nón nhẹ, linh hoạt được gắn trên cột để thể hiện hướng và sức mạnh của gió, đặc biệt là ở sân bay.

A light flexible cylinder or cone mounted on a mast to show the direction and strength of the wind especially at an airfield.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ