Anh - Việt

Bản dịch của từ Windsor trong tiếng Việt

windsor

Noun

windsor (Noun)

/wˈɪnzɚ/
/wˈɪnzəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một kiểu nút thắt (nút cà vạt) tạo ra một bên to (phần rộng của cà vạt) và một bên nhỏ (phần hẹp), thường dùng để thắt dây giày hoặc thắt cà vạt; ở đây nhấn mạnh kiểu thắt có dạng đối xứng, thường gọi là nút Windsor.

a knot made with a wide end on one side of the knot and a narrow end on the other side, used especially in shoe laces.

Ví dụ
Anh ta buộc dây giày của mình bằng cách Windsor cho bữa tiệc.He tied his shoelaces with a Windsor for the party.
Sarah thích sử dụng một nút Windsor trong giày thanh lịch của cô.Sarah preferred using a Windsor knot in her elegant shoes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh