Bản dịch của từ Windsor trong tiếng Việt

Windsor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Windsor(Noun)

wˈɪnzɚ
wˈɪnzəɹ
01

Một kiểu nút thắt (nút cà vạt) tạo ra một bên to (phần rộng của cà vạt) và một bên nhỏ (phần hẹp), thường dùng để thắt dây giày hoặc thắt cà vạt; ở đây nhấn mạnh kiểu thắt có dạng đối xứng, thường gọi là nút Windsor.

A knot made with a wide end on one side of the knot and a narrow end on the other side, used especially in shoe laces.

一种对称的结,常用于鞋带或领带。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh