Anh - Việt

Bản dịch của từ Windswept trong tiếng Việt

windswept

Adjective

windswept (Adjective)

/wˈɪnswɛpt/
/wˈɪndswɛpt/
AI

Nghĩa 01 · (của một nơi) tiếp xúc với gió mạnh.

(của một nơi) tiếp xúc với gió mạnh.

of a place exposed to strong winds.

Ví dụ
Bãi biển bị gió thổi hoang vắng vào một ngày bão.The windswept beach was deserted on a stormy day.
Những vách đá bị gió thổi nhìn ra biển hỗn loạn ở dưới.The windswept cliffs overlooked the turbulent sea below.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh