Bản dịch của từ Winning trong tiếng Việt

Winning

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Winning (Adjective)

wˈɪnɪŋ
ˈwɪnɪŋ
01

Mang lại chiến thắng hoặc thành công trong một cuộc thi, cuộc tranh tài hay tình huống

Producing victory or success in a competition contest or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có sức hấp dẫn hoặc dễ tạo được sự yêu mến, tán thành

Pleasant attractive or likely to gain approval or affection

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Winning (Noun)

wˈɪnɪŋ
ˈwɪnɪŋ
01

Việc hoặc kết quả giành được chiến thắng trong cuộc thi, trò chơi hay cuộc tranh tài

The act or result of gaining victory in a competition game or contest

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Winning (Verb)

wˈɪnɪŋ
ˈwɪnɪŋ
01

Đang giành chiến thắng hoặc đạt được điều mong muốn

Present participle of win gaining victory or obtaining something desired

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ