Anh - Việt

Bản dịch của từ Wireless trong tiếng Việt

wireless

Adjective

wireless (Adjective)

/wˈaɪələs/
/ˈwaɪɝɫəs/
AI

Nghĩa 01

không kết nối bằng dây, sử dụng công nghệ không cần kết nối vật lý

not connected by wires using technology that does not require physical connections

Ví dụ
Các thiết bị không dây giúp học sinh kết nối dễ dàng trong các lớp học trực tuyến.Wireless devices help students connect easily in online classes.
Nhiều sự kiện xã hội vẫn chưa sử dụng loa không dây.Many social events do not use wireless speakers yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

vận hành mà không cần kết nối vật lý

operating without physical connections

Ví dụ
Internet không dây giúp học sinh tham gia lớp IELTS trực tuyến dễ dàng.Wireless internet helps students join online IELTS classes easily.
Nhiều quán cà phê hiện không còn cung cấp kết nối không dây miễn phí.Many cafes do not offer wireless connections for free anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

không có dây liên quan đến viễn thông, sử dụng sóng radio thay vì dây để truyền tín hiệu

having no wires relating to telecommunications that use radio waves rather than wires to transmit signals

Ví dụ
Mạng không dây giúp học sinh học tập dễ dàng tại công viên và quán cà phê.Wireless internet helps students study in parks and cafes easily.
Nhiều người không thích kết nối không dây chậm ở nơi công cộng.Many people do not like slow wireless connections at public places.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh