Anh - Việt

Bản dịch của từ Woken trong tiếng Việt

woken

Verb

woken (Verb)

/wˈoʊkn/
/wˈoʊkn/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ phân từ của "wake"; nghĩa là đã tỉnh dậy hoặc đã được đánh thức.

past participle of wake.

Ví dụ
Tôi đã thức dậy sớm để tham gia sự kiện dọn dẹp cộng đồng.I have woken early to join the community clean-up event.
Cô ấy đã không thức dậy để tham dự cuộc họp xã hội hôm nay.She has not woken up to attend the social meeting today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của woken (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

woke

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

woken

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

waking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh