Bản dịch của từ Won the respect trong tiếng Việt
Won the respect

Won the respect(Verb)
Để có được hoặc đạt được sự tôn trọng từ người khác.
To earn or win the respect of others.
赢得他人的尊重
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Cụm từ 'won the respect' mang nghĩa là đạt được sự kính trọng hoặc lòng tôn trọng từ người khác. Đây là một thành ngữ thường được sử dụng trong tiếng Anh để chỉ việc một cá nhân hay một nhóm đã thu hút được sự ngưỡng mộ hay tôn trọng thông qua hành động hoặc phẩm chất của họ. Cụm từ này có cách sử dụng giống nhau ở cả Anh và Mỹ, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt do ngữ điệu địa phương".
"Cụm từ 'won the respect' mang nghĩa là đạt được sự kính trọng hoặc lòng tôn trọng từ người khác. Đây là một thành ngữ thường được sử dụng trong tiếng Anh để chỉ việc một cá nhân hay một nhóm đã thu hút được sự ngưỡng mộ hay tôn trọng thông qua hành động hoặc phẩm chất của họ. Cụm từ này có cách sử dụng giống nhau ở cả Anh và Mỹ, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt do ngữ điệu địa phương".
