Anh - Việt

Bản dịch của từ Wonderment trong tiếng Việt

wonderment

Noun

wonderment (Noun)

/wˈʌndɚmnt/
/wˈʌndəɹmnt/
AI

Nghĩa 01

Tâm trạng hoặc cảm xúc kinh ngạc, thán phục pha chút kính trọng trước điều gì đó đẹp đẽ, kỳ diệu hoặc ấn tượng.

A state of awed admiration or respect.

Ví dụ
Cộng đồng đã bày tỏ sự ngưỡng mộ trước thiết kế đẹp của công viên mới.The community expressed wonderment at the new park's beautiful design.
Nhiều sinh viên không cảm thấy sự ngưỡng mộ về các vấn đề xã hội địa phương.Many students do not feel wonderment about local social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh