Anh - Việt

Bản dịch của từ Wooden trong tiếng Việt

wooden

Adjective

wooden (Adjective)

/wˈʊdn̩/
/wˈʊdn̩/
AI

Nghĩa 01

Có đặc tính như gỗ; làm bằng gỗ hoặc trông giống gỗ.

Like or characteristic of wood.

Ví dụ
Các bàn gỗ trong trung tâm cộng đồng được chế tác tinh xảo.The wooden tables in the community center were beautifully crafted.
Cô ấy sống trong một căn nhà gỗ nhỏ ở rìa thị trấn.She lived in a small wooden house on the outskirts of town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm bằng gỗ; có chất liệu hoặc cấu tạo từ gỗ.

Made of wood.

Ví dụ
Chiếc bàn gỗ trong trung tâm cộng đồng được chạm khắc đẹp mắt.The wooden table in the community center was beautifully carved.
Những chiếc ghế gỗ tại sự kiện xã hội tạo không khí đồng quê.The wooden chairs at the social event provided a rustic ambiance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của wooden (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

wooden

gỗcolor

more wooden

gỗ hơn

most wooden

hầu hết bằng gỗ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh