Anh - Việt

Bản dịch của từ Woodland trong tiếng Việt

woodland

Noun

woodland (Noun)

/wˈʊdlˌænd/
/wˈʊdlˌændn/
AI

Nghĩa 01

Đất đai phủ đầy cây; khu vực có nhiều cây cối tạo thành rừng nhỏ hoặc rừng thưa.

Land covered with trees.

Ví dụ
Khu rừng gần nhà của Sarah đầy cây bạch dương.The woodland near Sarah's house is full of birch trees.
Khu rừng cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật hoang dã.The woodland provides a habitat for various wildlife species.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của woodland (Noun)

SingularPlural

woodland

woodlands

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh