Bản dịch của từ Workday trong tiếng Việt

Workday

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Workday(Noun)

wˈɜːkdeɪ
ˈwɝkˌdeɪ
01

Thời gian trong ngày mà công việc được thực hiện.

The period of the day during which work is performed

Ví dụ
02

Một ngày mà công việc được thực hiện, đặc biệt là trong môi trường văn phòng hoặc kinh doanh.

A day on which work is done especially in an office or business setting

Ví dụ
03

Một ngày tập trung vào công việc hoặc năng suất.

A day characterized by a focus on work or productivity

Ví dụ