Bản dịch của từ Workday trong tiếng Việt
Workday
Noun

Workday (Noun)
wˈɜːkdeɪ
ˈwɝkˌdeɪ
Ví dụ
02
Một ngày mà công việc được thực hiện, đặc biệt là trong môi trường văn phòng hoặc kinh doanh.
A day on which work is done especially in an office or business setting
Ví dụ
03
Một ngày tập trung vào công việc hoặc năng suất.
A day characterized by a focus on work or productivity
Ví dụ
