Bản dịch của từ Worn trong tiếng Việt
Worn
Adjective Verb

Worn(Adjective)
wˈɜːn
ˈwɝn
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Trông có vẻ như đã bị mài mòn hoặc hao mòn qua thời gian
It looks like it's wearing down on the surface.
看起来像是经过磨损的样子
Ví dụ
Worn(Verb)
wˈɜːn
ˈwɝn
01
Quá khứ của từ 'wear' là 'wore'.
Damaged or worn out from heavy use or age.
穿着的过去式
Ví dụ
02
Sử dụng một thứ gì đó cho đến khi không còn dùng được nữa hoặc đến khi hình dạng ban đầu của nó đã thay đổi
The past participle of "wear"
用到不能用了或者变了原本模样才停止使用
Ví dụ
03
Mặc quần áo hoặc đeo phụ kiện trên người
It seems like I've grown weary.
穿着衣服或配饰
Ví dụ
