Anh - Việt

Bản dịch của từ Worrier trong tiếng Việt

worrier

Noun

worrier (Noun)

/wˈɝiɚ/
/wˈɝiɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hay lo lắng quá mức; thường xuyên suy nghĩ, bồn chồn hoặc lo âu về nhiều chuyện, thường khó thư giãn.

a person who excessively worries or has anxiety.

Ví dụ
Người lo lắng trong nhóm luôn lo lắng về những chi tiết nhỏ nhất.The worrier in the group always frets about the smallest details.
Là một người lo lắng, Sarah luôn cảm thấy lo lắng về các sự kiện xã hội sắp tới.As a worrier, Sarah constantly feels anxious about upcoming social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh