Bản dịch của từ Worsening of condition trong tiếng Việt
Worsening of condition
Noun [U/C]

Worsening of condition(Noun)
wˈɜːsənɪŋ ˈɒf kəndˈɪʃən
ˈwɝsənɪŋ ˈɑf kənˈdɪʃən
01
Quá trình trở nên kém đi hoặc ít nghiêm trọng hơn
Getting worse or less serious.
变得更差或不那么严重的过程
Ví dụ
02
Sự trầm trọng hơn của một căn bệnh hoặc tình trạng nào đó
The severity of a disease or condition
一种疾病或状况的严重程度
Ví dụ
