Bản dịch của từ Worth it trong tiếng Việt

Worth it

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worth it(Idiom)

ˈwɚ.θɪt
ˈwɚ.θɪt
01

Có lý hoặc hợp lý dựa trên kết quả đạt được.

Based on the results.

言之有理或合理,取决于结果。

Ví dụ
02

Có giá trị hoặc đáng quan tâm, xứng đáng với công sức hoặc sự chú ý.

Worthy of value or importance; deserving of effort or attention

值得努力或关注的价值或重要性

Ví dụ
03

Có lợi hoặc mang lại cảm giác hài lòng, đặc biệt sau một nỗ lực lớn.

Beneficial or advantageous, especially after a significant effort.

这在取得重大努力之后尤为有益或有益处。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh