Anh - Việt

Bản dịch của từ Worthiness trong tiếng Việt

worthiness

Noun

worthiness (Noun)

/wˈɝðinɪs/
/wˈɝðinɪs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc phẩm chất của một người hay vật khi đủ điều kiện, xứng đáng hoặc được coi là phù hợp để nhận một vai trò, quyền lợi hay trách nhiệm.

uncountable The state or quality of being qualified or eligible.

Ví dụ
Sự xứng đáng của cô ấy cho học bổng được chứng minh bằng điểm số xuất sắc.Her worthiness for the scholarship was proven by her excellent grades.
Sự xứng đáng của anh ấy bị nghi ngờ sau khi không hoàn thành dự án.His worthiness was questioned after failing to complete the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(danh từ đếm được) Kết quả hoặc sản phẩm của việc có giá trị hay phẩm chất đáng được tôn trọng; sự xứng đáng, phẩm giá hoặc giá trị được thể hiện qua hành động hoặc trạng thái.

countable The result or product of having value or merit.

Ví dụ
Giá trị của dịch vụ cộng đồng được nhiều tổ chức công nhận.The worthiness of community service is recognized by many organizations.
Giá trị của đóng góp của anh ấy không được công nhận trong cuộc họp.The worthiness of his contribution was not acknowledged during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh