Bản dịch của từ Wrangle trong tiếng Việt
Wrangle
Verb Noun [U/C]

Wrangle(Verb)
wrˈæŋɡəl
ˈwræŋɡəɫ
01
Tranh luận hoặc tranh cãi, đặc biệt là một cách ồn ào hoặc giận dữ.
Having an argument or a fight, especially in a loud or angry way.
争吵,尤其是在喧闹或愤怒的氛围中争执
Ví dụ
02
Thu thập và quản lý các loại gia súc, đặc biệt là trâu bò.
To gather and manage animals, especially livestock.
为了更好地集中管理牲畜等动物
Ví dụ
Wrangle(Noun)
wrˈæŋɡəl
ˈwræŋɡəɫ
01
Việc tranh cãi kéo dài liên tục
To gather and manage livestock, especially cattle.
为了集中管理和照料动物,特别是家畜。
Ví dụ
02
Một cuộc tranh cãi hoặc tranh luận, thường kéo dài hoặc ầm ĩ.
A quarrel or argument, especially when loud or angry.
一场长时间的争吵或争执,通常喧闹激烈
Ví dụ
03
Một tình huống khó khăn hoặc phức tạp
Deal with something complex or challenging.
应对某事时遇到的复杂或艰难的情况。
Ví dụ
