Anh - Việt

Bản dịch của từ Wretched trong tiếng Việt

wretched

Adjective

wretched (Adjective)

/ɹˈɛtʃɪd/
/ɹˈɛtʃɪd/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả một người đang rất bất hạnh, khổ sở hoặc trong hoàn cảnh đáng thương; cảm thấy buồn bã, thất vọng hoặc gặp nhiều tai họa, rắc rối.

Mô tả một người đang rất bất hạnh, khổ sở hoặc trong hoàn cảnh đáng thương; cảm thấy buồn bã, thất vọng hoặc gặp nhiều tai họa, rắc rối.

of a person in a very unhappy or unfortunate state.

Ví dụ
Gia đình khốn khổ sống trong một căn hộ nhỏ, xuống cấp.The wretched family lived in a tiny, rundown apartment.
Cô ấy cảm thấy khốn khổ sau khi trượt kỳ thi IELTS lần thứ ba.She felt wretched after failing the IELTS exam for the third time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của wretched (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

wretched

khốn khổ

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh