Bản dịch của từ Writing trong tiếng Việt
Writing
Noun

Writing (Noun)
ɹˈɑɪɾɪŋ
ɹˈɑɪɾɪŋ
01
(dùng như tính từ) Dự định cho hoặc dùng trong việc viết; liên quan đến hành động viết (ví dụ: ‘writing desk’ — bàn viết).
(as a modifier) Intended for or used in writing.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(không đếm được) Hệ thống ký hiệu, chữ viết dùng để biểu đạt ý nghĩa; hành động viết hoặc kết quả của việc viết (những chữ, câu thể hiện ý tưởng).
(uncountable) Graphism of symbols such as letters that express some meaning.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
