writing
writing (Noun)
Nghĩa 01
(dùng như tính từ) Dự định cho hoặc dùng trong việc viết; liên quan đến hành động viết (ví dụ: ‘writing desk’ — bàn viết).
(as a modifier) Intended for or used in writing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(không đếm được) Hệ thống ký hiệu, chữ viết dùng để biểu đạt ý nghĩa; hành động viết hoặc kết quả của việc viết (những chữ, câu thể hiện ý tưởng).
(uncountable) Graphism of symbols such as letters that express some meaning.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của writing (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
writing | writings |
Kết hợp từ của writing (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đoạn văn piece of writing | Bài viết của cô ấy về truyền thông xã hội nhận được nhiều lượt thích. Her piece of writing on social media received many likes. |
bộ sưu tập văn bản collection of writing | Bộ sưu tập viết bao gồm các bài luận về vấn đề xã hội như nghèo đói. The collection of writing includes essays on social issues like poverty. |
tuyển tập văn bản anthology of writing | Tập hợp các tác phẩm viết thể hiện những vấn đề xã hội đa dạng. The anthology of writing showcases diverse social issues faced by communities. |