Anh - Việt

Bản dịch của từ Wrongdoing trong tiếng Việt

wrongdoing

Noun

wrongdoing (Noun)

/ɹˈɔŋduɪŋ/
/ɹˈɑŋdˌuɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành vi trái pháp luật hoặc không trung thực; những việc làm sai trái, phạm pháp hoặc gian dối.

Illegal or dishonest behaviour.

Ví dụ
Cộng đồng lên án hành vi sai trái của anh ấy.The community condemned his wrongdoing.
Tổ chức từ thiện tiết lộ hành vi phạm pháp tài chính.The charity organization exposed the financial wrongdoing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wrongdoing (Noun)

SingularPlural

wrongdoing

wrongdoings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh