Bản dịch của từ Wrought iron trong tiếng Việt
Wrought iron
Noun [U/C]

Wrought iron(Noun)
rˈɔːt ˈaɪən
ˈrɔt ˈaɪrən
Ví dụ
Ví dụ
03
Thép được chế tạo qua quá trình rèn, một dạng sắt đã được định hình bằng cách rèn.
Iron prepared by a process of wroughting a form of iron that has been shaped by forging
Ví dụ
