Bản dịch của từ Wrought iron trong tiếng Việt

Wrought iron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wrought iron(Noun)

rˈɔːt ˈaɪən
ˈrɔt ˈaɪrən
01

Một dạng sắt có độ giòn thấp hơn so với sắt đúc và có thể được tạo hình thành những cấu trúc phức tạp.

A form of iron that is less brittle compared to cast iron and can be shaped into complex forms

Ví dụ
02

Một loại sắt đã được nung nóng và rèn thành hình, thường được sử dụng để làm các đồ vật trang trí và đồ nội thất.

A type of iron that has been heated and hammered into shape often used to make decorative objects and furniture

Ví dụ
03

Thép được chế tạo qua quá trình rèn, một dạng sắt đã được định hình bằng cách rèn.

Iron prepared by a process of wroughting a form of iron that has been shaped by forging

Ví dụ