Bản dịch của từ Yacht trong tiếng Việt

Yacht

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yacht(Noun)

jˈɑt
jˈɑt
01

Một loại thuyền buồm hoặc tàu hơi lớn cỡ vừa, được trang bị để du ngoạn, đi chơi trên biển hoặc dùng thi đấu (đua thuyền). Thường sang trọng hơn thuyền nhỏ và có tiện nghi cho hành khách.

A mediumsized sailing boat equipped for cruising or racing.

游艇

yacht nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Yacht (Noun)

SingularPlural

Yacht

Yachts

Yacht(Verb)

jˈɑt
jˈɑt
01

Đi du ngoạn hoặc thi đua bằng du thuyền (lái hoặc đi trên du thuyền).

Race or cruise in a yacht.

乘游艇比赛或游玩

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ