yacht
yacht (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của yacht (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
yacht | yachts |
Kết hợp từ của yacht (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
du thuyền hoàng gia royal yacht | Tàu du lịch hoàng gia đã đi dọc theo bờ biển cho một sự kiện từ thiện. The royal yacht sailed along the coast for a charity event. |
du thuyền hơi nước steam yacht | Chiếc du thuyền hơi nước được sử dụng cho các buổi tụ tập xã hội sang trọng. The steam yacht was used for luxurious social gatherings. |
du thuyền đua racing yacht | Chiếc du thuyền đua đã giành chiến thắng tại giải vô địch cuối tuần qua ở bến cảng. The racing yacht won the championship last weekend at the marina. |
du thuyền riêng private yacht | Nhiều người giàu có sở hữu một chiếc du thuyền riêng để giải trí. Many wealthy people own a private yacht for leisure activities. |
du thuyền motor yacht | Chiếc du thuyền cánh cứng trôi trên hồ. The motor yacht sailed smoothly on the lake. |
yacht (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
