Anh - Việt

Bản dịch của từ Yacht trong tiếng Việt

yacht

NounVerb

yacht (Noun)

/jˈɑt/
/jˈɑt/
AI

Nghĩa 01

Một loại thuyền buồm hoặc tàu hơi lớn cỡ vừa, được trang bị để du ngoạn, đi chơi trên biển hoặc dùng thi đấu (đua thuyền). Thường sang trọng hơn thuyền nhỏ và có tiện nghi cho hành khách.

A mediumsized sailing boat equipped for cruising or racing.

Ví dụ
Người doanh nhân giàu có sở hữu một chiếc du thuyền sang trọng để đi chơi.The wealthy businessman owns a luxurious yacht for leisure trips.
Cuộc đua du thuyền hàng năm thu hút các vận động viên từ khắp nơi trên thế giới.The annual yacht race attracts participants from around the world.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của yacht (Noun)

SingularPlural

yacht

yachts

Kết hợp từ của yacht (Noun)

ADJECTIVE + yachtPREPOSITIONVERB + yachtyacht + NOUNyacht + VERB
Kết hợp từ của yacht
Collocation
Ví dụ

du thuyền hoàng gia

royal yacht

Tàu du lịch hoàng gia đã đi dọc theo bờ biển cho một sự kiện từ thiện.

The royal yacht sailed along the coast for a charity event.

du thuyền hơi nước

steam yacht

Chiếc du thuyền hơi nước được sử dụng cho các buổi tụ tập xã hội sang trọng.

The steam yacht was used for luxurious social gatherings.

du thuyền đua

racing yacht

Chiếc du thuyền đua đã giành chiến thắng tại giải vô địch cuối tuần qua ở bến cảng.

The racing yacht won the championship last weekend at the marina.

du thuyền riêng

private yacht

Nhiều người giàu có sở hữu một chiếc du thuyền riêng để giải trí.

Many wealthy people own a private yacht for leisure activities.

du thuyền

motor yacht

Chiếc du thuyền cánh cứng trôi trên hồ.

The motor yacht sailed smoothly on the lake.

yacht (Verb)

/jˈɑt/
/jˈɑt/
AI

Nghĩa 01

Đi du ngoạn hoặc thi đua bằng du thuyền (lái hoặc đi trên du thuyền).

Race or cruise in a yacht.

Ví dụ
Họ dự định đi du thuyền dọc theo bờ biển vào cuối tuần tới.They plan to yacht along the coast next weekend.
Cô ấy thích du thuyền cùng bạn bè trong kỳ nghỉ hè.She enjoys yachting with her friends during summer vacations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh