Bản dịch của từ Yankee trong tiếng Việt

Yankee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yankee(Noun)

jˈæŋkiː
ˈjæŋki
01

Một cái tên biệt danh cho người Mỹ, đặc biệt là người ở miền Bắc trong thời kỳ Nội chiến Mỹ.

A nickname for an American especially a Northerner during the American Civil War

Ví dụ
02

Một thành viên của Quân đội Hoa Kỳ hoặc Hải quân Hoa Kỳ

A member of the United States Army or Navy

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được dùng để chỉ người từ miền Bắc Hoa Kỳ.

A term used to refer to someone from the northern United States

Ví dụ

Họ từ