ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Yeast
Một loại nấm men dùng trong làm bánh và bia, lên men đường tạo ra khí cacbonic và cồn
A type of yeast used in baking and brewing beer, helping to ferment sugars and produce carbon dioxide along with alcohol.
一种蘑菇常用于烘焙和酿酒,能发酵糖分,产生二氧化碳和酒精。
Bất kỳ loại nấm đơn bào nào, sinh sản bằng cách nảy chồi hoặc phân cắt, bao gồm họ nấm men Saccharomyces.
Any single-celled fungi capable of reproducing through budding or binary fission, including the genus Saccharomyces.
各种通过出芽或分裂繁殖的单细胞真菌,包括酵母菌属
Chất làm nở chứa men thường được dùng trong quá trình làm bánh mì.
Yeast is a common leavening agent used in bread making.
一种含有酵母的发酵剂,常用于面包的制作中