Bản dịch của từ Yeast trong tiếng Việt

Yeast

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yeast (Noun)

jˈiːst
ˈjist
01

Một loại nấm được sử dụng trong làm bánh và chế biến bia, giúp lên men đường và tạo ra carbon dioxide cùng với rượu.

A type of fungus used in baking and brewing that ferments sugars and produces carbon dioxide and alcohol

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bất kỳ loại nấm đơn bào nào có khả năng sinh sản bằng cách nảy chồi hoặc phân bào, bao gồm cả chi Saccharomyces.

Any of various unicellular fungi that reproduce by budding or fission including the genus Saccharomyces

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một chất tạo men chứa men thường được sử dụng trong việc làm bánh mì.

A leavening agent containing yeast often used in the preparation of bread

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa