Anh - Việt

Bản dịch của từ Yields trong tiếng Việt

yields

NounVerb

yields (Noun)

/jˈildz/
/jˈildz/
AI

Nghĩa 01

Số lượng sản phẩm thu được từ một mùa vụ (trên ruộng, vườn) hoặc lợi nhuận thu về từ một khoản đầu tư.

the amount of produce that is harvested from a crop or investment.

Ví dụ
Nỗ lực của người nông dân đã tạo ra một mùa màng phong phú năm nay.The farmer's hard work yielded a bountiful harvest this year.
Sự thiếu mưa khiến cho mùa màng cho ra rất ít.The lack of rain caused the crops to yield very little.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của yields (Noun)

SingularPlural

yield

yields

yields (Verb)

/jˈildz/
/jˈildz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) sinh ra, mang lại hoặc cho ra sản phẩm tự nhiên trong nông nghiệp hoặc công nghiệp (ví dụ: cây trồng, mỏ khoáng sản, hoặc trang trại ‘cho ra’ sản lượng).

produce or provide a natural agricultural or industrial product.

Ví dụ
Lao động chăm chỉ trong nông nghiệp mang lại một mùa màng phong phú mỗi năm.Hard work in farming yields a bountiful harvest every year.
Bỏ qua việc học bài cho kỳ thi dẫn đến kết quả kém cỏi.Neglecting to study for the exam yields poor results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của yields (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

yield

V2

Quá khứ đơn

Past simple

yielded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

yielded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

yields

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

yielding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh