Bản dịch của từ Yorker trong tiếng Việt

Yorker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yorker(Noun)

jˈɔːkɐ
ˈjɔrkɝ
01

Một cú giao bóng trong cricket mà đến với người bat ở vị trí chân.

A delivery in cricket that reaches the batsman at their feet

Ví dụ
02

Một thuật ngữ dùng để chỉ người từ New York, đặc biệt là trong những bối cảnh không chính thức.

A term for a person from New York especially in informal contexts

Ví dụ
03

Một cầu thủ bowling chuyên thực hiện những cú yorker, tức là những bóng được ném vào chân của người đánh.

A bowler who specializes in bowling yorkers which are balls pitched at the batsmans feet

Ví dụ