Bản dịch của từ You got it trong tiếng Việt

You got it

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

You got it(Idiom)

ˈju.ɡə.tɪt
ˈju.ɡə.tɪt
01

Dùng để thể hiện sự hiểu hoặc đồng ý với ai đó.

Used to show understanding or agreement with someone.

用来表达理解或表示认同某人。

Ví dụ
02

Chứng tỏ ai đó đã thành công trong việc gì đó.

He/She has successfully accomplished something.

表明某人已经顺利完成了一件事。

Ví dụ
03

Diễn đạt rằng một giải pháp hoặc câu trả lời là đúng đắn.

Conveys that a solution or answer is correct.

表示某个解决方案或答案是正确的。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh