Bản dịch của từ You got me trong tiếng Việt
You got me
Phrase

You got me(Phrase)
jˈuː ɡˈɒt mˈɛ
ˈju ˈɡɑt ˈmɛ
01
Một sự công nhận rằng bản thân bị ảnh hưởng bởi hành động hoặc lời nói của người khác
Acceptance influenced by someone's actions or words.
承认自己受到他人行为或话语的影响
Ví dụ
02
Một lời tuyên bố rằng bạn đã bị ảnh hưởng cảm xúc bởi ai đó.
A statement about being emotionally affected by someone.
声明自己因为某人而感到情绪受到影响
Ví dụ
03
Thật không thể tin nổi hoặc nhận ra điều gì đó đã xảy ra
Shows distrust or recognition that something has happened.
对发生的事情难以置信或恍然大悟的表达
Ví dụ
