Bản dịch của từ Young adults trong tiếng Việt

Young adults

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Young adults(Noun)

jˈɐŋ ˈeɪdʌlts
ˈjəŋ ˈeɪdəɫts
01

Nhóm dân số gồm những người trong độ tuổi teen cuối hoặc đầu hai mươi.

A demographic group consisting of people in their late teens or early twenties.

这是指一群年龄接近青少年末期或初入二十岁的群体,属于某个人口统计类群体。

Ví dụ
02

Những người trẻ tuổi đã đủ tuổi trưởng thành theo pháp luật nhưng vẫn còn trong giai đoạn chuyển tiếp hướng tới sự trưởng thành và tự lập hoàn toàn

Young people who are legally adults but are still in the transition period toward full independence and maturity.

这些年轻人虽然已经在法律上成了成年人,但仍处于向完全独立自主转变的过渡期中。

Ví dụ
03

Những người trong độ tuổi từ thời thiếu niên đến trưởng thành thường được xem là từ 18 đến 25 tuổi.

Individuals between adolescence and adulthood are generally considered to be between 18 and 25 years old.

这个年龄段的个体通常指的是从青少年到完全成年之间,年龄大约在18岁到25岁之间的人群。

Ví dụ