Bản dịch của từ Young woman trong tiếng Việt

Young woman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Young woman(Noun)

jəŋ wˈʊmn̩
jəŋ wˈʊmn̩
01

Dùng để gọi hoặc xưng hô một cô gái trẻ, thường trong trường hợp nhắc nhở, khiển trách hoặc cảnh cáo (giọng có thể nghiêm túc hoặc khuyên bảo).

As a form of address, especially when expressing a reproof or warning.

年轻女性,尤指提醒或警告时的称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người phụ nữ còn trẻ; thường chỉ nữ thanh thiếu niên hoặc người trưởng thành trẻ tuổi.

A woman who is young; an adolescent or young adult female.

年轻女性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thường dùng với đại từ sở hữu: chỉ người con gái là người yêu hoặc bạn gái của ai đó; đôi khi chỉ rõ là vị hôn thê. Từ này mang sắc thái hơi cổ hoặc ít dùng trong tiếng hiện đại.

Chiefly with possessive: a person's female lover or sweetheart; a girlfriend; (sometimes) specifically a fiancée. Compare "young lady", "young man". Now somewhat dated or historical.

年轻女性的情人或女友

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh