Bản dịch của từ Youth outreach strategy trong tiếng Việt

Youth outreach strategy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Youth outreach strategy(Phrase)

jˈuːθ aʊtrˈiːtʃ strˈeɪtɪdʒi
ˈjuθ ˈaʊˌtritʃ ˈstrætɪdʒi
01

Kế hoạch chiến lược nhằm kết nối với giới trẻ để đáp ứng nhu cầu của họ

A strategic plan to engage with young people and meet their needs.

制定与年轻人建立联系的战略计划,以满足他们的需求

Ví dụ
02

Một chương trình được thiết kế nhằm thu hút và hỗ trợ giới trẻ trong cộng đồng

A program designed to engage and support teenagers in the community.

这是一个旨在吸引和帮助社区青少年的项目。

Ví dụ
03

Một sáng kiến nhằm mở rộng dịch vụ và cơ hội cho giới trẻ

An initiative to expand services and opportunities for young people.

这是一项旨在为青年群体提供更丰富服务和发展机会的倡议+

Ví dụ