Bản dịch của từ Yukon trong tiếng Việt

Yukon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yukon(Noun)

jˈuːkən
ˈjukən
01

Một vùng lãnh thổ ở tây bắc Canada nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên và động vật hoang dã.

A territory in northwestern Canada that is known for its natural beauty and wildlife

Ví dụ
02

Lãnh thổ lớn nhất và nằm ở phía tây nhất của Canada.

The largest and westernmost territory of Canada

Ví dụ
03

Một con sông ở tây bắc Canada, chảy ra biển Bering.

A river in northwestern Canada flowing to the Bering Sea

Ví dụ

Họ từ