Bản dịch của từ Yukon trong tiếng Việt
Yukon
Noun [U/C]

Yukon(Noun)
jˈuːkən
ˈjukən
Ví dụ
02
Lãnh thổ lớn nhất và nằm ở phía tây nhất của Canada.
The largest and westernmost territory of Canada
Ví dụ
Yukon

Lãnh thổ lớn nhất và nằm ở phía tây nhất của Canada.
The largest and westernmost territory of Canada