Anh - Việt

Bản dịch của từ Z trong tiếng Việt

z

Noun

z (Noun)

/zˈɛt/
/ˈzi/
AI

Nghĩa 01 · chữ cái thứ hai mươi sáu và là chữ cái cuối cùng của bảng chữ cái tiếng Anh

chữ cái thứ hai mươi sáu và là chữ cái cuối cùng của bảng chữ cái tiếng Anh

the 26th and last letter of the English alphabet

Ví dụ
Trong bài luận xã hội của Maya, chữ z xuất hiện trong từ “tổ chức”.In Maya's social essay, the letter z appears in the word organization.

Video ngữ cảnh